Hyundai HD120

Danh mục: Từ khóa: , ,
  • Giám đốc: Nguyễn Tiến Mạnh
  • Liên hệ: 0904695252 – 0898693333
  • Email: vinhphatauto@gmail.com
  • Địa chỉ : Số 8, Lê Quang Đạo, P. Mỹ Đình1, Q, Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Mô tả

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CABIN CHASSI HYUNDAI HD120

1.THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC, TRỌNG LƯỢNG
Loại xeÔ tô tải
Kiểu cabinCabin có giường nằm
Chiều dài cơ sởLong
Hệ thống láiTay lái thuận 4x 2
Động cơD6GA
1.1 Kích thước (mm)
Chiều dài cơ sở4895
Kích thước baoDài8620
Rộng2400
Cao2525
Vệt bánh xeTrước1795
Sau1650
Phần nhô của xeTrước1245
Sau1215
Kích thước lọt lòng thùngDài
Rộng
Cao
Khoảng sang gầm xe210
1.2 Trọng lượng (KG)
Trọng lượng bản thân5270
Tác dụng lên trụcTrước2680
Sau2590
Trọng lượng toàn bộ12520
Tác dụng lên trụcTrước3720
Sau8800
2. THÔNG SỐ ĐẶC TÍNH
Tốc độ max ( km/h)132
Khả năng vượt dốc max (%)36.4
Bán kính quay vòng min5.7
3. THÔNG SỐ KHUNG GẦM
3.1 Động cơ
ModelD6GA
Loại động cơTurbo tang áp
4 kỳ, làm mát bằng phun nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
Số xy lanh6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cm3)
Đường kính xy lanh x hành trình piston (mm)
Tỉ số nén
Công suất max (ps/rpm)Euro 2225/2500
Momen xoắn max (kg.m/rpm)Euro 265/1700
Hệ thống làm mátLàm mát bằng chất lỏng, tuần hoàn cưỡng bức
Hệ thống điệnẮc quyMF90AH/120H
Máy phát điện24V – 70A
Máy khởi động24V
Hệ thống nhiên liệuBơm nhiên liệu
Điều tốcĐiều khiển điện tử
Lọc dầuMàng lọc thô và tinh
Hệ thống bôi trơnDẫn độngĐược dẫn động bằng bơm bánh răng
Lọc dầuMàng mỏng nhiều lớp
Làm mátDầu bôi trơn được làm mát bằng nước
Hệ thống vanVan đơn, bố trí 2 van / xy lanh
3.2 Ly hợp
Kiểu loạiĐĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Đường kính đĩa ma sátNgoàiØ350
TrongØ220
3.3 Hộp số
ModelKH10
Kiểu loạiCơ khí dẫn động thủy lực,6số tiến – 1 số lùi
Dầu hộp sốTiêu chuẩn SAE 80W
3.4 Trục các đăng
ModelP3
Kiểu loạiDạng ống, thép đúc
Đường kính x độ dày88.9×4.0t
3.5 Cầu sau
ModelD4H-2
Kiểu loạiGiảm tải hoàn toàn
Tải trọng cho phép (KG)8800
Tỉ số truyền cầu4333
Dầu bôi trơnTiêu chuẩn SAE 80W/90W
3.6 Cầu trước
Kiểu loạiDầm I
Tải trọng cho phép3750
3.7 Lốp và mâm
Kiểu loạiTrước đơn/Sau đôi
LốpTrước/ Sau12R22.5 – 16PR
Mâm12R22.5 – 16PR
3.8 Hệ thống lái
Kiểu loạiTrục vít – ecu bi
Đường kính vô lăng500
Độ nghiêng tay lái9
Tỉ số truyền21.6
Góc đánh láiRa ngoài49
Vào trong36
3.9 Hệ thống phanh
Phanh chínhDẫn độngThủy lực – khí nén
Kích thước (mm)Ø320x125x12.5 (Trục trước)

Ø320x125x12.5 (Trục trước)

 

Bầu hơi
Phanh đỗ xeTác động lên trục thứ cấp hộp số
Phanh hỗ trợPhanh khí xả, van bướm đóng mở bằng hơi
3.10 Giảm sốc
Kiểu loạiTrước/ SauNhíp bán nguyệt, giảm chấn thủy lực
3.11 Thùng nhiên liệu
Thể tích200 lít
3.12 Khung xe
Kiểu loạiDạng chữ H, bố trí các tà – vẹt tại các điểm chịu lực chính
Kích thướcTà vẹt
chassis240 x 80 x 7t
4. BODY
Kiểu loạiĐiều khiển độ nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình
Liên kết Cabin & thân xeBằng chốt hãm, có lò xo giảm chấn
Kính chắn gióDạng 1 tấm liền, kính an toàn nhiều lớp
Gạt nướcĐiều khiển điện với 3 cấp độ: liên tục, nhanh, chậm
Ghế láiGhế nệm, bọc Vinyl, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao – thấp
Ghế phụ xeGhế nệm, bọc Vinyl, có bật ngả

 

Để lại nhận xét

Bạn cần phải đăng nhập để bình luận.