Hyundai HD250

Danh mục:
  • Giám đốc: Nguyễn Tiến Mạnh
  • Liên hệ: 0904695252 – 0898693333
  • Email: vinhphatauto@gmail.com
  • Địa chỉ : Số 8, Lê Quang Đạo, P. Mỹ Đình1, Q, Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Mô tả

Thông số kỹ thuật HYUNDAI HD250
TTThông sốĐơn vịGiá trị các thông số
1. Thông số chung
1.1Loại phương tiệnÔ tô sát xi có buồng láiÔtô tải
1.2Nhãn hiệu ,

số loại

HYUNDAI

HD260

HYUNDAI

HD260/ĐN – TL

1.3Công thức bánh xe6 x 46 x 4
2 .Thông số về kích thước
2.1Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao)mm10310x2495x313010530x2500x3130
2.2Chiều dài cơ sởmm4800+13004800+1300
2.3Vệt bánh xe ( Trước/ Sau)mm2040/18502040/1850
2.4Vệt bánh xe sau phía ngoàimm21902190
2.5Chiều dài đầu xemm14951495
2.6Chiều dài đuôi  xemm27152935
2.7Khoảng sáng gầm xemm285285
2.8Góc thoát trước/ sauđộ24/1624/16
3 .Thông số về trọng lượng
3.1Trọng lượng bản thânkg845010200
– Phân bố lên trục 1kg42304380
– Phân bố lên trục 2kg21102910
– Phân bố lên trục 3kg21102910
3.2Trọng tảikg13450
3.3Số người cho phép chởNgười02 (130kg)02 (130kg)
3.4Trọng lượng toàn bộkg2815023780
– Phân bố lên trục 1kg5780
– Phân bố lên trục 2kg9000
– Phân bố lên trục 3kg9000
3.5Trọng lượng cho phép trên trụckg
– Phân bố lên trục 1kg6550
– Phân bố lên trục 2kg10800
– Phân bố lên trục 3kg10800
4 .Thông số động lực học
4.1Tốc độ cực đại của xekm/h128101,69
4.2Độ dốc lớn nhất xe vượt được%38,20
4.3Thời gian tăng tốc từ lúc khởi hành – 200ms19,86
4.4Độ ổn định ngang không tảiđộ40o45′
4.5Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoàim8,88,8
5 .Động cơ
5.1Nhà sản suất ,kiểu loạimmD6AC
5.2Loại nhiên liệu , số kỳ , số xy lanh , cách bố trí , kiểu làm mátDiezel, 4kỳ tăng áp, 6xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
5.3Dung tích xilanhcm311149
5.4Tỉ số nén17:1
5.5Đường  kính xy lanh x hành trình pistonmmxmm130 x 140
5.6Công suất lớn nhấtkW/v/ph250 / 2000
5.7Mô men xoắn lớn nhấtkg.m/v/ph148 / 1200
5.8Phương thức cung cấp nhiên liệuPhun trực tiếp
5.9Bố trí động cơ trên khung xePhía trước
6 .Li hợp
6.1Nhãn hiệuTheo động cơ
6.2Kiểu loạiMa sát khô
6.3Kiểu dẫn độngDẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7. Hộp số
7.1Nhãn hiệu hộp số chínhM12S6
7.2Kiểu loạiCơ khí
7.3Kiểu dẫn độngCơ khí
7.4Số cấp số06 số tiến 01 số lùi
7.5 

Tỉ số truyền các số

 

ih1 = 6,814ih2= 3,948
ih3= 2,444ih4= 1,531
ih5= 1,000ih6= 0,664
il = 6,690
8. Trục cắc đăng
8.1Kiểu loạiKhông đồng tốc
8.2Số lượng trục03
9. Cầu xe
9.1Trục dẫn hướngTrục 1
9.2Trục chủ độngTrục 2,3
9.3Tỷ số truyền của truyền lực chính6,166
10. Hệ thống lái
10.1Nhãn hiệu cơ cấu lái
10.2Kiểu loại cơ cấu láiTrục vít – ecu bi
10.3Dẫn động láiCơ khí có trợ lực thuỷ lực
10.4Tỷ số truyền cơ cấu lái20,2
11. Hệ thống phanh
11.1Phanh công tác   – Kiểu loại

– Dẫn động

Má phanh tang trống

Khí nén hai dòng

11.2Phanh dừng        – Kiểu loại

– Dẫn động

 Bầu tích năng lò xo ( Looked )

Khí nén tác động lên trục 2, 3 hoặc trục 1,2,3

12. Hệ thống treo
12.1Hệ thống treo trục 1Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp,

Giảm chấn thuỷ lực tác động 2 chiều

12.2Hệ thống treo trục 2,3 Treo cân bằng, nhíp lá bán elíp
13. Vành bánh xe, lốp
13.1Số lượng10 + 1
13.2Lốp trướcĐơn 12R22.5
13.3Lốp sauKép 12R22.5
14. Hệ thống điện, chiếu sáng tín hiệu
14.1Điện áp hệ thốngV24
14.2Hệ thống chiếu sáng tín hiệu phía trướcGiữ nguyên của ôtô cơ sở
Đèn phanh+đèn kích thước phía sau02Màu đỏ
Đèn soi biển số02Màu trắng
Đèn lùi02Màu trắng
Tấm phản quang02Màu đỏ
Đèn xi nhan sau02Màu vàng
15. Ca bin
15.1Kiểu ca binCa bin lật
16. Thùng xe
16.1Mô tảKhông thùngThùng tải
16.2Kích thước lòng thùngmm8000 x 2340 x 450

Để lại nhận xét

Bạn cần phải đăng nhập để bình luận.