Hyundai HD320

Danh mục:
  • Giám đốc: Nguyễn Tiến Mạnh
  • Liên hệ: 0904695252 – 0898693333
  • Email: vinhphatauto@gmail.com
  • Địa chỉ : Số 8, Lê Quang Đạo, P. Mỹ Đình1, Q, Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Mô tả

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CABIN CHASSI HYUNDAI HD320

1.THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC, TRỌNG LƯỢNG
Loại xeÔ tô tải
Kiểu cabinCabin có giường nằm
Chiều dài cơ sởExtralong
Hệ thống láiTay lái thuận
Động cơD6ACD6CA
1.1 Kích thước (mm)
Chiều dài cơ sở1700 + 4850 + 1300
Kích thước baoDài12245
Rộng2495
Cao3130
Vệt bánh xeTrước2040
Sau1850
Phần nhô của xeTrước1925
Sau2470
Kích thước lọt lòng thùngDài
Rộng
Cao
Khoảng sang gầm xe275
1.2 Trọng lượng (KG)
Trọng lượng bản thân1020010510
Tác dụng lên trụcTrước62256475
Sau39954035
Trọng lượng toàn bộ36700
Tác dụng lên trụcTrước13000
Sau11800 x 2
2. THÔNG SỐ ĐẶC TÍNH
Tốc độ max ( km/h)94104
Khả năng vượt dốc max (%)34.642.2
Bán kính quay vòng min11.7
3. THÔNG SỐ KHUNG GẦM
3.1 Động cơ
ModelD6ACD6CA
Loại động cơTurbo tang áp
4 kỳ, làm mát bằng phun nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
Số xy lanh
Dung tích xy lanh (cm3)1114912920
Đường kính xy lanh x hành trình piston (mm)130 x 140133 x 155
Tỉ số nén17.0 : 1
Công suất max (ps/rpm)Euro 2340/2000380/1900
Momen xoắn max (kg.m/rpm)Euro 2148/1200160/1500
Hệ thống làm mátLàm mát bằng chất lỏng, tuần hoàn cưỡng bức
Hệ thống điệnẮc quy12V x 2, 150 AH
Máy phát điện24V – 60A24V – 80A
Máy khởi động24V – 5.5 kw24V – 6 kw
Hệ thống nhiên liệuBơm nhiên liệuBoschHệ thống Delphi EUI
Điều tốcCơ khí điều chỉnh theo tốc độ động cơĐiều khiển điện tử
Lọc dầuMàng lọc thô và tinh
Hệ thống bôi trơnDẫn độngĐược dẫn động bằng bơm bánh răng
Lọc dầuMàng mỏng nhiều lớp
Làm mátDầu bôi trơn được làm mát bằng nước
Hệ thống vanVan đơn, bố trí 2 van / xy lanh
3.2 Ly hợp
Kiểu loạiĐĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Đường kính đĩa ma sátNgoàiØ430
TrongØ242
3.3 Hộp số
ModelM12S2 x 5
Kiểu loạiCơ khí dẫn động thủy lực,10 số tiến – 02 số lùi
Tỷ số truyềnIh1 = 9,153    ih1’ = 7,145

ih2= 4,783     ih2’= 3,733

ih3= 2,765     ih3’= 2,158

ih4= 1,666     ih4’= 1,301

ih5= 1,00       ih5’= 0,78

il = 8,105       il = 6,327

Dầu hộp số
3.4 Trục các đăng
ModelS1810
Kiểu loạiDạng ống, thép đúc
Đường kính x độ dàyØ114.3×6.6t
3.5 Cầu sau
ModelD12HT
Kiểu loạiGiảm tải hoàn toàn
Tải trọng cho phép (KG)26000
Tỉ số truyền cầu6.166
Dầu bôi trơnTiêu chuẩn SAE 80W/90W
3.6 Cầu trước
Kiểu loạiDầm I
Tải trọng cho phép6550 x 2
3.7 Lốp và mâm
Kiểu loạiTrước đơn/Sau đôi
LốpTrước/ Sau12R22.5 – 16PR
Mâm12R22.5 – 16PR
3.8 Hệ thống lái
Kiểu loạiTrục vít – ecu bi
Đường kính vô lăng500
Độ nghiêng tay lái9
Tỉ số truyền22.2 ~ 26.2
Góc đánh láiRa ngoàiFront 1st axle 49/Front 2nd axle 36
Vào trongFront 1st axle 39/Front 2nd axle 29
3.9 Hệ thống phanh
Phanh chínhDẫn độngDẫn động khí nén hai dòng, kiểu van bướm
Kích thước (mm)Ø410 x 156 x 19 (Trục trước)

Ø410 x 220 x 19 (Trục sau)

Bầu hơi145 lít
Phanh đỗ xeBầu hơi có sử dụng lò xo, tác dụng lên bánh xe chủ động
Phanh hỗ trợPhanh khí xả, van bướm đóng mở bằng hơi
3.10 Giảm sốc
Kiểu loạiTrước/ SauNhíp bán nguyệt, giảm chấn thủy lực
Kích thước ( dài x rộng x dày – số lượng)Trước1500 x 90 x 13 t – 3
Sau1480x90x(20t -5 & 18t-7)
3.11 Thùng nhiên liệu
Thể tích380 lít
3.12 Khung xe
Kiểu loạiDạng chữ H, bố trí các tà – vẹt tại các điểm chịu lực chính
Kích thướcTà vẹt
chassis302x 90 x 8t
4. BODY
Kiểu loạiĐiều khiển độ nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình
Liên kết Cabin & thân xeBằng chốt hãm, có lò xo giảm chấn
Kính chắn gióDạng 1 tấm liền, kính an toàn nhiều lớp
Gạt nướcĐiều khiển điện với 3 cấp độ: liên tục, nhanh, chậm
Ghế láiGhế nệm, bọc Vinyl, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao – thấp
Ghế phụ xeGhế nệm, bọc Vinyl, có bật ngả

 

Để lại nhận xét

Bạn cần phải đăng nhập để bình luận.