Xe tải đầu kéo HD1000 (6×4)

Danh mục:
  • Giám đốc: Nguyễn Tiến Mạnh
  • Liên hệ: 0904695252 – 0898693333
  • Email: vinhphatauto@gmail.com
  • Địa chỉ : Số 8, Lê Quang Đạo, P. Mỹ Đình1, Q, Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Mô tả

 

 Hyundai HD1000
1.        THÔNG SỐ KÍCH THƯƠC, TRỌNG LƯỢNG
Loại xeÔ tô đầu kéo
Kiểu CabinCabin có giường nằm
Chiều dài cơ sởShort
Hệ thống láiTay lái thuận, 6×4
Động cơD6CA41
1.1 Kích thước (mm)
Chiều dài cơ sở4350(3050+1300)
Kích thước baoDài6685
Rộng2495
Cao3130
Vệt bánh xeTrước2040
Sau1850
Phần nhô của xeTrước1495
Sau840
Kích thước lọt lòng thùngDài
Rộng….
Cao….
Khoảng sáng gầm xe250
1.2 Trọng lượng (KG)
Trọng lượng bản thân8930
Tác dụng lên trụcTrước4600
Sau4420
Trọng lượng toàn bộ30130
Tác dụng lên trụcTrước6530
Sau11800×2
2. THÔNG SỐ ĐẶC TÍNH
Tốc độ max (km/h)120
Khả năng vượt dốc max (%)85.5
Bán kính quay vòng min6.8
3.   THÔNG SỐ KHUNG GẦM
3.1 Động cơ
ModelD6CA41
Loại động cơTurbo tăng áp
4 kỳ, làm mát bằng phun nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
Số xy lanh6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cm3)12920
Đường kính xy lanh x Hành  trình Piston (mm)133×155
Tỉ số nén17.0:1
Công suất max (ps/rpm)Euro 2410/1900
Euro 3
Moment xoắn max (kg.m/rpm)Euro 2188/1500
Euro 3
Hệ thống làm mátLàm mát bằng chất lỏng, tuần hoàn, cưỡng bức
Hệ thống điệnẮc quy12Vx2, 150AH
Máy phát điện24V-80A
Máy khởi động24V-6.0kw
Hệ thống nhiên liệuBơm nhiên liệuHệ thống Delphi EUI
Điều tốcĐiều khiển điện tử
Lọc dầuMàng lọc thô và tinh
Hệ thống bôi trơnDẫn độngĐược dẫn động bằng bơm bánh răng
Lọc dầuMàng mỏng nhiều lớp
Làm mátDầu bôi  trơn được làm mát bằng nước
Hệ thống vanVan đơn, bố trí 02 van/xy lanh
3.2 Ly hợp
Kiểu loạiĐĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Đường kính đĩa ma sátNgoàiØ430
TrongØ242
3.3 Hộp số
ModelZF16S151
Kiểu loạiCơ khí, dẫn động thủy lực, 16 số tiến – 02 số lùi
1st13.8/11.54
2nd9.49/7.93
3rd6.53/5.46
Tỷ số truyền4th4.57/3.82
5th3.02/2.53
6th2.08/1.74
7th1.43/1.20
8th1.00/0.84
Reverse12.92/10.80
Dầu hộp sốTiêu chuẩn SAE 80W
3.4 Trục Các – đăng
ModelS1810
Kiểu loạiThép đúc, dạng ống
Đường kính x độ dàyØ114.3×6.6t
3.5 Cầu sau
ModelD12HT
Kiểu loạiGiảm tải hoàn toàn
Tải trọng cho phépKG26000(13000×2)
Tỉ số truyền cầu4.333
Dầu bôi trơnTiêu chuẩn SAE 80W/90W
3.6 Cầu trước
Kiểu loạiDầm I
Tải trọng cho phép6550
3.7 Lốp và Mâm
Kiểu loạiTrước đơn/Sau đôi
LốpTrước/Sau12R22.5 – 16PR
Mâm12R22.5 – 16PR
3.8 Hệ thống lái
Kiểu loạiTrục vít – ecu bi
Đường kính vô lăngmm500
Độ nghiêng tay láiđộ9
Tỉ số truyền20.2
Góc đánh láiRa ngoài49
Vào trong35
3.9 Hệ thống phanh
Phanh chínhDẫn độngDẫn động khí nén hai dòng, kiểu van bướm
Kích thước (mm)Ø 410 x 156  x 19 (Trục trước)
Ø 410 x 220  x 19 (Trục sau)
Bầu hơi140 lít
Phanh đỗ xeBầu hơi có sử dụng lò xo, tác dụng lên bánh xe chủ động
Phanh hỗ trợPhanh khí xả, xan bướm đóng mở bằng hơi
3.10 Giảm sốc
Kiểu loạiTrước/SauNhíp bán nguyệt, giảm chấn thủy lực
Kích thước (Dài x Rộng x Dày – Số lượngTrước1500 x 90 x 20t – 3
Sau1480 x 90 x (20t-3 & 18t-7)
3.11 Thùng nhiên liệu
Thể tích/ vật liệu chế tạo350 lít/Thép; 380 lít/ Nhôm
3.12 Khung xe
Kiểu loạiDạng chữ H, bố trí các tà – vẹt tại các điểm chịu lực chính
Kích thướcTà-vẹt—x—x—
Chassis280 x 90 x8t
4.        BODY
4.1 Cabin
Kiểu loạiĐiều khiển độ nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình
Liên kết Cabin & Thân xeBằng chốt hãm, có lò xo giảm chấn
Kính chắn gióDạng 1 tấm liền, kính an toàn nhiều lớp
Gạt nướcĐiều khiển điện với 3 cấp độ: liên tục, nhanh, chậm
Ghế láiGhế nệm, bọc Vinyl, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao – thấp
Ghế phụ xeGhế nệm, bọc Vinyl, có bật ngả

 

Để lại nhận xét

Bạn cần phải đăng nhập để bình luận.