Xe tải Hino 6,2 tấn

Danh mục:
  • Giám đốc: Nguyễn Tiến Mạnh
  • Liên hệ: 0904695252 – 0898693333
  • Email: vinhphatauto@gmail.com
  • Địa chỉ : Số 8, Lê Quang Đạo, P. Mỹ Đình1, Q, Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Mô tả

MODELFC9JJSW
Khối lượngKhối lượng toàn bộ (kg)10.400
Khối lượng bản thân (kg)2.980
Số người (kể cả lái xe)3
Kích thướcDài x Rộng x Cao (mm)7.490 x 2.275 x 2.470
Chiều dài cơ sở (mm)5.635
Kích thước lòng thùng hàng5.600 x 2.150 x 2.050
Khoảng sáng gầm xe (mm)225
Động cơKiểuĐộng cơ Diesel HINO J05E – TE (Euro 2)tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Loại4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước
Đường kính xilanh/Hành trình piston (mm)112 x 130
Thể tích làm việc (cm3)5.123
Tỷ số nén18:01
Công suất lớn nhất/tốc độ quay (Ps/vòng/phút)165 – (2.500 vòng/phút)
Mômen lớn nhất/tốc độ quay (N.m/vòng/phút)520 –  (1.500 vòng/phút)
Nhiên liệuLoạiDiezel
Thùng nhiên liệu100 Lít, bên trái
Hệ thống cung cấp nhiên liệuBơm Piston
Hệ thống tăng ápTuabin tăng áp và két làm mát khí nạp
Tiêu hao nhiên liệu14L/100km tại tốc độ 60 km/h
Thiết bị điệnMáy phát24V/50A, không chổi than
Ắc quy2 bình 12V, 75Ah
Hệ thống truyền lựcLy hợp1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp sốKiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí
Công thức bánh xe4 x 2R
Cầu chủ độngTrục 2 chủ động, truyền động cơ cấu Các Đăng
Tỷ số truyền lực cuối cùng4.333
Tốc độ cực đại (km/h)102
Khả năng vượt dốc ( %)44,4
Hệ thống treoKiểu phụ thuộc, nhíp lá; Giảm chấn thủy lực
Lốp xe8.25 – 16 (8.25R16)
Hệ thống láiKiểuTrục vít ê-cu bi tuần hoàn
Tỷ số truyền18,6
Dẫn độngCơ khí có trợ lực thủy lực
Hệ thống phanhPhanh chínhHệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Phanh đỗ xeTang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí
CabinCabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Để lại nhận xét

Bạn cần phải đăng nhập để bình luận.