Xe tải Hino 9,4 tấn

Danh mục:
  • Giám đốc: Nguyễn Tiến Mạnh
  • Liên hệ: 0904695252 – 0898693333
  • Email: vinhphatauto@gmail.com
  • Địa chỉ : Số 8, Lê Quang Đạo, P. Mỹ Đình1, Q, Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Mô tả

MODEL

FG8JJSB

Khối lượngKhối lượng toàn bộ (kg)

15.100

Khối lượng bản thân (kg)

4.515

Số người (kể cả lái xe)

3

Kích thướcDài x Rộng x Cao (mm)

7.520 x 2.415 x 2.630

Chiều dài cơ sở (mm)

4.280

Kích thước lòng thùng hàng

5.365 x 2350 x 2250

Khoảng sáng gầm xe (mm)

235

Động cơKiểu

Động cơ Diesel HINO J08E – UG (Euro 2)

tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Loại

4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước

Đường kính xilanh/Hành trình piston (mm)

112 x 130

Thể tích làm việc (cm3)

7.684

Tỷ số nén

18:01

Công suất lớn nhất/tốc độ quay (Ps/vòng/phút)

235 – (2.500 vòng/phút)

Mômen lớn nhất/tốc độ quay (N.m/vòng/phút)

706 – (1.500 vòng/phút)

Nhiên liệuLoại

Diezel

Thùng nhiên liệu

200 Lít, bên trái

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Bơm Piston

Hệ thống tăng áp

Tuabin tăng áp và két làm mát khí nạp

Tiêu hao nhiên liệu

16L/100km tại tốc độ 60 km/h

Thiết bị điệnMáy phát

24V/50A, không chổi than

Ắc quy

2 bình 12V, 75Ah

Hệ thống truyền lựcLy hợp

1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí

Công thức bánh xe

4 x 2R

Cầu chủ động

Trục 2 chủ động, truyền động cơ cấu Các Đăng

Tỷ số truyền lực cuối cùng

4.333

Tốc độ cực đại (km/h)

106

Khả năng vượt dốc ( %)

32

Hệ thống treo

Kiểu phụ thuộc, nhíp lá; Giảm chấn thủy lực

Lốp xe

10.00R – 20

Hệ thống láiKiểu

Trục vít ê-cu bi tuần hoàn

Tỷ số truyền

18,6

Dẫn động

Cơ khí có trợ lực thủy lực

Hệ thống phanhPhanh chính

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Phanh đỗ xe

Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Để lại nhận xét

Bạn cần phải đăng nhập để bình luận.