Xe tải Hino gắn cẩu Unic 3 tấn URV 344

Danh mục:
  • Giám đốc: Nguyễn Tiến Mạnh
  • Liên hệ: 0904695252 – 0898693333
  • Email: vinhphatauto@gmail.com
  • Địa chỉ : Số 8, Lê Quang Đạo, P. Mỹ Đình1, Q, Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Mô tả

Yêu cầu
1Chủng loại xeXe ô tô tải (có cần cẩu)
2Nhãn hiệu xeHINO
3Model xeXZU720L
4Model chassisXZU720L
5Năm sản xuấtNăm 2015
6Chất lượngMới 100% , nhập khẩu nguyên chiếc đồng bộ
7Tổng trọng lượng7,500 Kg
8Tải trọng cho phép2,800 Kg
9Trọng lượng bản thân4,505 Kg
10Kích thước bao (dài x rộng x cao) mm6935×2140×2980
11Chiều dài cơ sở3870 mm
12Kích thước thùng hang4380 x 2000 x 450
 Động cơ
13Moden động cơN04C-VB Euro 3
14Loại động cơĐộng cơ diezen 4 kỳ 4 máy thẳng hàng tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp và làm mát bằng nước
15Công suất cực đại150 PS tại 2.800 vòng/phút
16Momen xoắn cực đại420 N.m tại 1.400 vòng/phút
17Đường kính xylanh x hành trình piston (mm)104 x 118
18Dung tích xylanh (cc)4,009
19Tỷ số nén18:1
20Hệ thống cung cấp nhiên liệuPhun nhiên liệu điều khiển điện tử
21Ly hợpLoại đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh
 Hộp số
22ModelMYY6S
23Loại6 số tiến, 1 số lùi
24Hệ thống láiCột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, trợ lực thuỷ lực, cơ cấu lái trục vít êcu bi tuần hoàn
25Hệ thống phanhHệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không
26Tốc độ cực đại (km/h)107
27Khả năng vượt dốc (%Tan)42.7
28CabinCabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
29Thùng nhiên liệu (lít)100
30Hệ thống phanh phụ trợPhanh khí xả
31Hệ thống treo cầu trướcHệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thuỷ lực, có thanh cân bằng chống nghiêng ngang
32Hệ thống treo cầu sauHệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thuỷ lực
33Loại nhiên liệuDiesel
 Các thông số khác
34Lốp7.50-16
35Loại cẩuUnic URV344 – unic 3 tấn 4 khúc
36Thông số cẩuSố đoạn: 04Chiều cao móc tối đa: 11,4 m

Bán kính làm việc: 0,67 ~ 9,81 m

Chiều dài cần: 3,41 ~ 10,00 m

Tự trọng cẩu : 1.135 kg

37Công suất nâng tham chiếu( bán kính / sức nâng )Bán kính : 2.3 m/sức nâng : 3.23 tấn
Bán kính : 3.0 m/sức nâng : 2.33 tấn
Bán kính : 3.5 m/sức nâng : 1.98 tấn
Bán kính : 4.5 m/ sức nâng: 1.23 tấn
Bán kính : 5.5 m/sức nâng : 0.98 tấn
Bán kính : 7.0 m/sức nâng :0.63 tấn
Bán kính : 8.0 m/sức nâng :0.56 tấn
Bán kính : 9.0 m/sức nâng : 0.5 tấn
Bán kính : 9.51m/sức nâng : 0.48 tấn
38Nội thất và phụ tùng kèm theoCó trợ lực tay lái, điều hoà không khí, radio – casset, lốp dự phòng, dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn của nhà sản xuất
39Điều kiện bảo hànhXe được bảo hành miễn phí toàn bộ trong thời gian 12 tháng đầu hoặc 10.000 km đầu tiên ( tuỳ theo điều kiện nào đến trước kể từ ngày bàn giao xe).

 

Để lại nhận xét

Bạn cần phải đăng nhập để bình luận.