XE TẢI ISUZU 8.2 TẤN MUI BẠT

 

  • Kích thước tổng thể: 8900 x 2225 x 3400(mm)
  • Kích thước lòng thùng: 6960 x 2100 x 730/2050(mm)
  • Trọng lượng toàn bộ: 12990(kg)
  • Tải trọng hàng hoá: 8200(kg)
Danh mục: Từ khóa: , , , , ,
  • Giám đốc: Nguyễn Tiến Mạnh
  • Liên hệ: 0904695252 – 0898693333
  • Email: vinhphatauto@gmail.com
  • Địa chỉ : Số 8, Lê Quang Đạo, P. Mỹ Đình1, Q, Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Mô tả

XE TẢI ISUZU 8.2 TẤN MUI BẠT FN129- XE CHẤT LƯỢNG NHẬT BẢN

Xe tải isuzu 8.2 tấn mui bạt FN129 là sản phẩm mà nhà máy Vĩnh Phát lắp ráp  với 100% linh kiện  isuzu của Nhật Bản.

xe tải isuzu 8.2 tấn mui bạt
                Hình ảnh xe tải isuzu 8.2 tấn mui bạt

Giới thiệu về xe tải isuzu 8.2 tấn mui bạt

Xe tải isuzu 8.2 tấn mui bạt FN129 nhập 3 cục gồm: động cợ, cabin, chassis và lắp ráp Việt Nam với 100 % linh kiện nhật bản. Dây chuyền sản xuất đã được tập đoàn isuzu nhật bản kiểm định về chất lượng lắp ráp. hoàn toàn đạt tiêu chuẩn iso. 

Xe tải isuzu 8.2 tấn mui bạt Vĩnh Phát FN129  có động cơ isuzu 4HK1-TC tiêu chuẩn khí thải euro 3, thân thiện với môi trường, tiết kiệm nhiên liệu. công suất lên đến 175PS hoạt động mạnh mẽ, giúp vượt khó trên mọi khung đường Việt Nam. Mã hộp số isuzu MLD – 6Q 6 số tiến, 1 số lùi, với chassi chắc chắn, cabin rộng rãi 3 chỗ ngồi, cửa kính điện

xe tải isuzu 8.2 tấn mui bạt
              Hình ảnh xe tải isuzu 8.2 tấn mui bạt

 

Khách hàng mua xe tải isuzu 8.2 mui bạt FN129 tại Vĩnh Phát quý khách được quyền lợi gì?

Giá cả hợp lý – Chất lượng đảm bảo – Thủ tục nhanh và đơn giản. Phong cách phục vụ chuyên nghiệp, nhiệt tình luôn sẵn sàng vì lợi ích của khách hàng. Thủ tục vay vốn đơn giản, nhanh gọn với lãi suất ưu đãi nhất. Dịch vụ bảo hành bảo dưỡng chuyên nghiệp. Phụ tùng chính hãng. Dịch vụ đăng ký, đăng kiểm, cải tạo đóng thùng.

Tham khảo các sản phẩm khác tại đây

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI ISUZU 8.2 TẤN MUI BẠT VĨNH PHÁT FN129.

Kích thước 
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH) mm8900 x 2225 x 3400
Kích thước lòng thùng6960 x 2100 x 730/2050
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW) (mm)1,680 / 1,650
Chiều dài cơ sở (WB) (mm)5210
Khoảng sáng gầm xe (HH) (mm)290
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH) (mm)905
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH) (mm)1120 / 2570
Trọng lượng  
Tải trọng hàng hoá (kg)8200
Trọng lượng bản thân (kg)4795
Trọng lượng toàn bộ (kg)12.990
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)100
Động cơ 
Kiểu động cơISUZU 4HK1-TC
Loại4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát 
Dung tích xi lanh (cc)5,193
Đường kính & hành trình pit-tông (mm)115 x 125
Công suất cực đại [ (Kw/v/ph]129 / 2600
Mô-men xoắn cực đại/tốc độ quay 500 / 1500-2000 [Nm(kg.m)]
Hệ thống phun nhiên liệuHệ thống bơm cao áp, phun trực tiếp
Li hợp 
Kiểu loạiMLD-6Q
Loại hộp số6 số tiến 1 số lùi
Các hệ thống cơ bản 
Hệ thống láiLái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng
Lốp xe (trước/sau)8.25-16 (8.25R16)
Máy phát điện24V-50A
Tính năng động học 
Khả năng vượt dốc tối đa (%)27,24
Tốc độ tối đa (km/h)100

Để lại nhận xét

Bạn cần phải đăng nhập để bình luận.