Xe trộn bê tông Hyundai 7 khối

Danh mục: Từ khóa: , ,
  • Giám đốc: Nguyễn Tiến Mạnh
  • Liên hệ: 0904695252 – 0898693333
  • Email: vinhphatauto@gmail.com
  • Địa chỉ : Số 8, Lê Quang Đạo, P. Mỹ Đình1, Q, Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Mô tả

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TRỘN BÊ TÔNG HYUNDAI HD270

1.THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC, TRỌNG LƯỢNG
Loại xeÔ tô trộn bê tông
Kiểu cabinCabin có giường nằm
Chiều dài cơ sởShort
Hệ thống láiTay lái thuận 6 x 4
Động cơD6CA
1.1 Kích thước (mm)
Chiều dài cơ sở3290 + 1300
Kích thước baoDài8310
Rộng2495
Cao3660
Vệt bánh xeTrước2040
Sau1850
Phần nhô của xeTrước1495
Sau2225
Bồn trộnDài4178,5
Đường kínhØ2100
Thể tích7m3
Khoảng sang gầm xe285
1.2 Trọng lượng (KG)
Trọng lượng bản thân11640
Tác dụng lên trụcTrước4445
Sau7195
Trọng lượng toàn bộ28130
Tác dụng lên trụcTrước6530
Sau10800 x 2
2. THÔNG SỐ ĐẶC TÍNH
Tốc độ max ( km/h)101
Khả năng vượt dốc max (%)26,7
Bán kính quay vòng min7,5
3. THÔNG SỐ KHUNG GẦM
3.1 Động cơ
ModelD6CA
Loại động cơTurbo tang áp
4 kỳ, làm mát bằng phun nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
Số xy lanh6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cm3)12920
Đường kính xy lanh x hành trình piston (mm)133 x 155
Tỉ số nén17 : 1
Công suất max (ps/rpm)Euro 2380/1900
Momen xoắn max (kg.m/rpm)Euro 2148/1500
Hệ thống làm mátLàm mát bằng chất lỏng, tuần hoàn cưỡng bức
Hệ thống điệnẮc quy12V x 2, 150 AH
Máy phát điện24V – 80A
Máy khởi động24V – 6 kw
Hệ thống nhiên liệuBơm nhiên liệuHệ thống Delphi EUI
Điều tốcĐiều khiển điện tử
Lọc dầuMàng lọc thô và tinh
Hệ thống bôi trơnDẫn độngĐược dẫn động bằng bơm bánh răng
Lọc dầuMàng mỏng nhiều lớp
Làm mátDầu bôi trơn được làm mát bằng nước
Hệ thống vanVan đơn, bố trí 2 van / xy lanh
3.2 Ly hợp
Kiểu loạiĐĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực trợ lực chân không
Đường kính đĩa ma sátNgoàiØ430
TrongØ242
3.3 Hộp số
ModelM12S6
Kiểu loạiCơ khí dẫn động thủy lực,6 số tiến – 1 số lùi
Dầu hộp sốTiêu chuẩn SAE 80W
3.4 Trục các đăng
ModelS1810
Kiểu loạiDạng ống, thép đúc
Đường kính x độ dàyØ114.3×6.6t
3.5 Cầu sau
ModelD10HT
Kiểu loạiGiảm tải hoàn toàn
Tải trọng cho phép (KG)23000
Tỉ số truyền cầu5571
Dầu bôi trơnTiêu chuẩn SAE 80W/90W
3.6 Cầu trước
Kiểu loạiDầm I
Tải trọng cho phép7000
3.7 Lốp và mâm
Kiểu loạiTrước đơn/Sau đôi
LốpTrước/ Sau12R22.5 – 16PR
Mâm12R22.5 – 16PR
3.8 Hệ thống lái
Kiểu loạiTrục vít – ecu bi
Đường kính vô lăng500
Độ nghiêng tay lái9
Tỉ số truyền20,2
Góc đánh láiRa ngoài49
Vào trong39
3.9 Hệ thống phanh
Phanh chínhDẫn độngkhí nén 2 dòng, kiểu van bướm
Kích thước (mm)Ø410x156x19(Trục trước)

Ø410x220x19(Trục Sau)

 

Bầu hơi120 lít
Phanh đỗ xeBầu hơi có sử dụng lò xo, tác dụng lên bánh xe chủ động
Phanh hỗ trợPhanh khí xả, van bướm đóng mở bằng hơi
3.10 Giảm sốc
Kiểu loạiTrước/ SauNhíp bán nguyệt, giảm chấn thủy lực
3.11 Thùng nhiên liệu
Thể tích200 lít
3.12 Khung xe
Kiểu loạiDạng chữ H, bố trí các tà – vẹt tại các điểm chịu lực chính
Kích thướcTà vẹt320 x 90 x 8t
chassis280 x 90 x 8t
4. BODY
Kiểu loạiĐiều khiển độ nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình
Liên kết Cabin & thân xeBằng chốt hãm, có lò xo giảm chấn
Kính chắn gióDạng 1 tấm liền, kính an toàn nhiều lớp
Gạt nướcĐiều khiển điện với 3 cấp độ: liên tục, nhanh, chậm
Ghế láiGhế nệm, bọc Vinyl, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao – thấp
Ghế phụ xeGhế nệm, bọc Vinyl, có bật ngả

Để lại nhận xét

Bạn cần phải đăng nhập để bình luận.