Xe téc chở xăng dầu Dongfeng 22 m3

Danh mục: Từ khóa: , , ,
  • Giám đốc: Nguyễn Tiến Mạnh
  • Liên hệ: 0904695252 – 0898693333
  • Email: vinhphatauto@gmail.com
  • Địa chỉ : Số 8, Lê Quang Đạo, P. Mỹ Đình1, Q, Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Mô tả

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE XITEC CHỞ XĂNG DẦU 22 m3

1.THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC, TRỌNG LƯỢNG
Loại xeÔ tô xitec
Kiểu cabinCabin có giường nằm
Nhãn hiệu DLQ5311GJY3
Hệ thống láiTay lái thuận 8 x 4
Động cơCumin L315-30
1.1 Kích thước (mm)
Chiều dài cơ sở1950 + 4250 + 1300
Kích thước baoDài11990
Rộng2500
Cao3300
Vệt bánh xeTrước1880
Sau1800
Phần nhô của xeTrước
Sau
Khoảng sang gầm xe
Dung tích xitec22m3
1.2 Trọng lượng (KG)
Trọng lượng bản thân13650
Trọng lượng cho phép chở16575
Trọng lượng toàn bộ30000
2. THÔNG SỐ ĐẶC TÍNH
Tốc độ max ( km/h)95
Khả năng vượt dốc max (%)
Bán kính quay vòng min
3. THÔNG SỐ KHUNG GẦM
3.1 Động cơ
ModelCumin L315 – 30
Loại động cơTurbo tang áp
4 kỳ, làm mát bằng phun nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
Số xy lanh6 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cm3)8900
Đường kính xy lanh x hành trình piston (mm)
Tỉ số nén
Công suất max (ps/rpm)
Momen xoắn max (kg.m/rpm)
Hệ thống làm mátLàm mát bằng chất lỏng, tuần hoàn cưỡng bức
Hệ thống điệnẮc quy12V x 2
Máy phát điện24V
Máy khởi động24V
Hệ thống nhiên liệuBơm nhiên liệu
Điều tốc
Lọc dầuMàng lọc thô và tinh
Hệ thống bôi trơnDẫn động
Lọc dầuMàng mỏng nhiều lớp
Làm mátDầu bôi trơn được làm mát bằng nước
Hệ thống vanVan đơn, bố trí 2 van / xy lanh
3.2 Ly hợp
Kiểu loạiĐĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực trợ lực khí nén
Đường kính đĩa ma sátNgoài
Trong
3.3 Hộp số
Model9JS11T – B
Kiểu loạiCơ khí,9 số tiến – 1 số lùi
Dầu hộp sốTiêu chuẩn SAE 80W
3.4 Trục các đăng
Model
Kiểu loại
Đường kính x độ dày
3.5 Cầu sau
Model
Kiểu loạiTiết diện ngang kiểu hộp
Tải trọng cho phép (KG)
Tỉ số truyền cầu
Dầu bôi trơnTiêu chuẩn SAE 80W/90W
3.6 Cầu trước
Kiểu loạiTiết diện ngang kiểu I
Tải trọng cho phép
3.7 Lốp và mâm
Kiểu loạiTrước đơn/Sau đôi
LốpTrước/ Sau11R20
Mâm11R20
3.8 Hệ thống lái
Kiểu loạiTrục vít – ecu bi trợ lực thủy lực
Đường kính vô lăng
Độ nghiêng tay lái
Tỉ số truyền
Góc đánh láiRa ngoài
Vào trong
3.9 Hệ thống phanh
Phanh chínhPhanh tang trống dẫn động khí nén
Phanh đỗ xePhanh lốc kê tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm
Phanh hỗ trợ
3.10 Giảm sốc
Kiểu loạiTrước/ SauNhíp bán nguyệt, giảm chấn thủy lực
3.11 Thùng nhiên liệu
Thể tích350 lít ( thép đen)
3.12 Khung xe
Kiểu loạiDạng chữ H, bố trí các tà – vẹt tại các điểm chịu lực chính
Kích thướcTà vẹt
chassis
4. BODY
Kiểu loạiĐiều khiển độ nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình
Liên kết Cabin & thân xeBằng chốt hãm, có lò xo giảm chấn
Kính chắn gióDạng 1 tấm liền, kính an toàn nhiều lớp
Gạt nướcĐiều khiển điện với 3 cấp độ: liên tục, nhanh, chậm
Ghế láiGhế nệm, bọc Vinyl, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao – thấp
Ghế phụ xeGhế nệm, bọc Vinyl, có bật ngả
5. THÔNG SỐ XI TÉC
5.1 Kiểu dángElip
5.2 Dung tích22 m3 chia làm 4 khoang
5.3 Vật liệuThép các bon dày 5mm
5.4 Số cổ lẩuD = 900 mm, H = 300 mm
5.5 Đường ống ra
5.6 Bơm nhiên liệu, đường ống và van công nghệHệ thống bơm hút đẩy, xe có họng hút Ø 90 mm, có gắn khớp nối nhanh và van gạt bằng tay.Các đường ống công nghệ nối chung vào một van xả thông qua các van gạt bằng tay.Van xả được bố trí trong một hộp kín,có khóa.

 

Để lại nhận xét

Bạn cần phải đăng nhập để bình luận.